Quản lý nội dung đầu trang Hotline: 0973 348 880
Quản lý nội dung đầu trang
Văn hoá Nhật Bản

CẬP NHẬT HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở NHẬT BẢN 2025 – 2026

CẬP NHẬT HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở NHẬT BẢN 2025 – 2026

Học phí các trường Đại học ở Nhật Bản là một trong những vấn đề được nhiều người quan tâm nhất khi có ý định du học Nhật. So với các nước đi du học phổ biến khác, chi phí du học Nhật Bản tự túc thuộc loại rẻ, mà chất lượng đào tạo lại đứng top đầu thế giới. Do đó, ngày càng nhiều người có mong muốn và nhu cầu du học Nhật Bản. Hệ thống trường Đại học của Nhật gồm 2 loại, trường công lập và trường tư thục, với mức học phí và phí nhập học khác nhau.

Nội dung bài viết

    Học phí các trường Đại học ở Nhật Bản là một trong những vấn đề được nhiều người quan tâm nhất khi có ý định du học Nhật. So với các nước đi du học phổ biến khác, chi phí du học Nhật Bản tự túc thuộc loại rẻ, mà chất lượng đào tạo lại đứng top đầu thế giới.

    Do đó, ngày càng nhiều người có mong muốn và nhu cầu du học Nhật Bản. Hệ thống trường Đại học của Nhật gồm 2 loại, trường công lập và trường tư thục, với mức học phí và phí nhập học khác nhau.

     

    HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở NHẬT BẢN – TRƯỜNG CÔNG LẬP

    Học phí các trường Đại học công lập thường sẽ mềm hơn so với các trường tư thục của Nhật. Học phí của các trường công lập thường ở mức 535.800 yên/năm (tức 110 triệu đồng). Riêng đối với trường Luật là 804.000 yên/năm. Ngoài ra, số tiền phải đóng khi mới nhập học khoảng 282.000 yên tùy trường (tức gần 60 triệu đồng).

    Sau đây là danh sách một số trường công lập đứng đầu Nhật Bản và mức học phí của từng trường để bạn tham khảo trước khi lên kế hoạch du học Nhật Bản. Thông tin chi tiết về các khoản học phí, phí ký túc xá và các khoản phí khác, bạn có thể tham khảo tại bài viết được gợi ý của mỗi trường.

    1. Học phí đại học ở Nhật –  Đại học Tokyo (東京大学, Tokyo Daigaku)

    • Tên tiếng Anh: The University of Tokyo
    • Năm thành lập: 1877
    • Địa chỉ: 7 Chome-3-1 Hongo, Bunkyo City, Tokyo 113-8654, Nhật Bản
    • Campus: Hongo, Komaba, Kashiwa, Shirokane, Nakano
    • Website: u-tokyo.ac.jp/
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY
    • Phí ký túc xá: 55,300 – 135,000 JPY/ tháng

    Bảng học phí tham khảo (JPY)

      Bậc Đại học Bậc sau Đại học Trường Luật
    Thạc sĩ Tiến sĩ
    Phí nhập học 282,000 282,000 282,000
    Học phí (1 năm) 535,800 535,800 520,800 804,000
    Phí làm bài thi Lần 1: 4,000 23,000

    2. Học phí đại học ở Nhật – Trường Đại học Kyoto (京都大学, Kyoto Daigaku)

     

    Trường đại học Kyoto cũng là một trong những trường Đại học tốt nhất Nhật Bản, học phí cũng tương tự như đại học Tokyo. Đặc biệt, trường còn có các chương trình học bổng lến đến 100% cho sinh viên quốc tế.

    • Tên tiếng Anh: Kyoto University
    • Năm thành lập: 1897
    • Địa chỉ: Yoshida-honmachi, Sakyo-ku, Kyoto 606-8501
    • Website: kyoto-u.ac.jp/en/
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY
    • Ký túc xá cho sinh viên nữ: 25,000 JPY/ tháng
    • Ký túc xá cho sinh viên quốc tế: 12,400 – 44,400 JPY/ tháng 
    • Dưới đây là bảng học phí tham khảo

      Bậc Đại học Phí tuyển sinh 17,000 JPY
      Phí nhập học 282,000 JPY
      Học phí 1 năm 535,800 JPY
      Bậc sau Đại học Phí tuyển sinh 17,000 JPY
      Phí nhập học 282,000 JPY
      Học phí 1 năm 535,800 JPY
      Trường Luật Phí tuyển sinh 30,000 JPY
      Phí nhập học 282,000 JPY
      Học phí 1 năm 804,000 JPY

      Để hỗ trợ cho sinh viên xuất sắc, trường có rất nhiều các chương trình học bổng miễn, giảm học phí. Đặc biệt, trường Kyoto hiện đang tuyển sinh chương trình học bổng Kyoto iUp với mức học bổng 100%, trị giá lên đến 2 tỷ VNĐ dành cho sinh viên quốc tế có thành tích cao vào học tại trường.

      3. Trường Đại học Hokkaido (北海道大学, Hokkaido Daigaku) 
    • Tên tiếng Anh: Hokkaido University
    • Năm thành lập: 1918
    • Địa chỉ: 5 Chome Kita 8 Jonishi, Kita, Sapporo, tỉnh Hokkaido
    • Website: hokudai.ac.jp/
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY
    • Bảng học phí tham khảo

        Phí thi tuyển sinh Phí nhập học Học phí
      Bậc Đại học 17,000 JPY 282,000 JPY 535,800 JPY
      Bậc sau Đại học 30,000 JPY 282,000 JPY 535,800 JPY
      Sinh viên nghiên cứu 9,800 JPY 84,600 JPY 356,400 JPY
      Trường Luật 30,000 JPY 282,000 JPY 804,000 JPY

      Chi phí ký túc xá

    • Ký túc xá Loại phòng Chi phí/ tháng

      Nhà Quốc tế Kita 14 (sinh viên nam)

      1 nhà chung có 9 phòng 32,000 – 39,000 JPY/ tháng 
      Nhà Quốc tế Kita 8
       
      Tòa 1,2 (phòng đơn, phòng đôi, 2 phòng riêng)

      Cho cặp đôi:

      • 37,000 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 41,000 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)

      Cho 1 người:

      • 27,300 – 27,600 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 33,000 – 33,500 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)
      Tòa 3,4 (cho gia đình, 2 phòng riêng)

      Cho gia đình:

      • 49,000 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 55,000 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)

      Cho 1 người:

      • 28,300 – 28,600 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 34,500 – 35,000 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu) 
      Tòa 5 (phòng đơn, cho nữ)
      • 29,000 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 38,000 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)

      Nhà Quốc tế Kita 23 Bldg 1 (cho nam)

      Phòng đơn
      • 22,000 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 24,000 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)

      Nhà Quốc tế Kita 23 Bldg 2 (cho nữ)

      Phòng đơn
      • 28,000 JPY/ tháng (sinh viên)

      Nhà Quốc tế Fushimi

      Phòng đơn
      • 27,000 JPY/ tháng (sinh viên)
      • 31,900 JPY/ tháng (nhà nghiên cứu)
      KTX nữ Sosei-Ryo  Phòng đơn
      • 4,700 – 4,300 JPY/ tháng
      KTX nam Keiteki-Ryo Phòng đơn
      • 4,700 JPY/ tháng
      Trung tâm sinh viên quốc tế Sapporo Phòng đơn
      • 27,600 JPY/ tháng (sinh viên)
      Gia đình
      • 35,500 JPY/ tháng (sinh viên)

    4. Trường Đại học Kyushu (九州大学, Kyushu Daigaku)

    • Tên tiếng Anh: Kyushu University
    • Năm thành lập: 1911
    • Địa chỉ: 744 Motooka Nishi-ku Fukuoka 819-0395
    • Website: kyushu-u.ac.jp
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY
    • Chi phí Ký túc xá

      Ký túc xá Loại phòng Chi phí/ tháng
      Trong khu vực Ito
      Ký túc xá 1 Đơn 18,500 JPY
      Ký túc xá 2 Đơn 25,500 JPY
      Đôi 55,500 JPY
      Ký túc xá 3 4 người 10,000 JPY
      Ito Harmony House Đơn 16,500 JPY
      Đôi 38,500 JPY
      Ngoài khu vực Ito
      Ký túc xá Ijiri Đơn 4,700 JPY
      Nhà Quốc tế
      Nhà Quốc tế Ijiri Đơn 25,000 JPY
      Nhà Quốc tế Maidashi Đơn 25,000 JPY
      Trung tâm quốc tế thành phố Fukuoka Đơn 24,700 JPY
      Nhà Quốc tế Settle Đơn 37,000 JPY
       

      Chương trình đào tạo bậc Đại học

      – School of Letters
      – School of Education
      – School of Law
      – School of Economics
      – School of Science
      – School of Medicine
      – School of Dentistry
      – School of Pharmaceutical Sciences
      – School of Engineering
      – School of Design
      – School of Agriculture
      – The 21st Century Program

    5. Trường Đại học Tohoku (東北大学, Tohoku Daigaku)

    • Tên tiếng Anh: Tohoku University
    • Năm thành lập: 1907
    • Địa chỉ: 2 Chome-1-1 Katahira, Aoba Ward, Sendai, Miyagi 980-8577, Nhật Bản
    • Website: tohoku.ac.jp/
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY 

    6. Học phí đại học ở Nhật – Trường Đại học Tsukuba (筑波大学, Tsukuba Daigaku)

    • Tên tiếng Anh: University of Tsukuba
    • Năm thành lập: 1973
    • Địa chỉ: 1-1-1 Tennodai, Tsukuba, Ibaraki, Nhật Bản
    • Website: tsukuba.ac.jp/
    • Học phí 1 năm: 535.800 JPY 

    “Du học Nhật Bản nên chọn trường nào?” hay “Học phí các trường đại học ở Nhật Bản là bao nhiêu?” luôn là niềm băn khoăn mà ai đang có ý định du học Nhật. Chọn trường và ngành học phù hợp là yếu tố quan trọng ảnh hưởng rất nhiều đến những năm tháng đại học cũng như tương lai đi làm sau này của bạn, dù bạn có dự định ở lại Nhật hay trở về nước. Hãy cẩn thận kỹ lưỡng khi bạn quyết định chuẩn bị hồ sơ du học Nhật nhé!